'Mới 2018' Tài liệu ôn thi chứng chỉ tiếng anh B1 chuẩn VSTEP

Tài liệu ôn thi chứng chỉ tiếng anh B1

Đánh giá dịch vụ

Ngày hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ đến bạn đầy đủ tài liệu ôn thi chứng chỉ tiếng anh b1 mới nhất 2018. Bộ đề ôn tập mà người người nhà nhà đang rất cần hiện nay. Khi mà nhu cầu đăng ký thi chứng chỉ tiếng anh B1 ngày càng tăng cao. Đây là một trong những giấy tờ quan trọng để giúp bạn hoàn thiện hồ sơ thi công chức, viên chức. Là giấy tờ quan trọng để sinh viên có thể tốt nghiệp ra trường. Là giấy tờ để các bạn có thể tốt nghiệp cao học….

tai-lieu-on-thi-chung-chi-tieng-anh-b1

>> Đăng ký ngay lớp thi chứng chỉ tiếng anh B1 hỗ trợ tốt nghiệp 100% có bằng trong tay

Giải đáp chứng chỉ tiếng anh b1 là gì ???

Chứng chỉ tiếng anh B1 là bằng tiếng anh bậc 3/6 trong Khung Tham chiếu Ngôn ngữ Chung Châu Âu (CEFR). Một định nghĩa về các cấp độ ngôn ngữ khác nhau được soạn bởi Hội đồng Châu Âu. Trong ngôn ngữ nói hàng ngày, cấp độ này sẽ được gọi là “intermediate” (trung cấp), và thực tế đó chính là mô tả cấp độ chính thức trong CEFR. Ở trình độ này, học viên đã vượt qua mức cơ bảnnhưng họ vẫn chưa thể làm việc hay học tập hoàn toàn bằng tiếng Anh.

Theo đó chứng chỉ tiếng anh B1 được quy đổi ngang với tiếng anh trình độ C cũ trước đây.

Download tài liệu ôn thi tiếng anh B1 mới nhất 2018 có đáp án

Ngày hôm nay Chungchianhtin.net chúng tôi sẽ chia sẻ miễn phí đầy đủ tài liệu ôn thi tiếng anh b1. Các bạn sẽ không cần phải mất công tìm kiếm thông tin trên mạng mất hàng giờ đồng hồ. Giờ đây các bạn chỉ cần nhập đầy đủ thông tin vào form dưới đây, nhân viên trung tâm sẽ gửi mail cho bạn ngay lập tức.

Bộ tài liệu ôn thi tiếng anh b1 có đáp án đầy đủ nhất và mới nhất năm 2018. Trung tâm tổng hợp lại những mẫu đề thi mới nhất của các trường đại học danh tiếng. Các bạn có thể ôn luyện theo cấu trúc đề thi này, đây là mẫu chuẩn của BGD đã quy định đấy ạ.

Download tài liệu ôn thi tiếng anh B1 chưa bao giờ dễ dàng và đơn giản đến như vậy. Trung tâm với 5 năm kinh nghiệm giảng dạy, tự tin mang đến những bộ đề thi chuẩn nhất đầy đủ nhất. Dưới đây là đường link nhận tài liệu, các bạn hãy nhập đầy đủ thông tin để được nhận tài liệu ngay nhé.

>> Nhập ngay thông tin download tài liệu ôn thi tiếng anh B1 đầy đủ nhất

download-tai-lieu-on-thi-tieng-anh-b1-moi-nhat-2018

Cấu trúc ngữ pháp tiếng anh B1

Bạn đang kiếm tìm các cấu trúc ngữ pháp tiếng anh B1 mới nhất hiện nay. Trung tâm đào tạo tiếng anh Allianz sẽ giới thiệu chia sẻ miễn phí đến các bạn học viên đầy đủ nhất ngữ pháp thi tiếng anh b1. Chúng tôi đã tổng hợp lại những cấu trúc bài thi mà thường xuyên thi nhất. Dựa vào đó các bạn sẽ có kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi tiếng anh B1 sắp tới.

Dưới đây là 79 cấu trúc ngữ pháp tiếng anh B1 các bạn có thể tham khảo ạ:

1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something:? (quá….để cho ai làm gì…)e.g. This structure is too easy for you to remember.e.g. He ran too fast for me to follow.

2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V:? (quá… đến nỗi mà…)e.g. This box is so heavy that I cannot take it.e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything.

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V:? (quá… đến nỗi mà…)e.g. It is such a heavy box that I cannot take it.e.g. It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something 😕 (Đủ… cho ai đó làm gì…)e.g. She is old enough to get married.e.g. They are intelligent enough for me to teach them English.

5. Have/ get + something + done (past participle):? (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)e.g. I had my hair cut yesterday.e.g. I’d like to have my shoes repaired.

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something 😕 (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)e.g. It is time you had a shower.e.g. It’s time for me to ask all of you for this question.

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something:? (làm gì… mất bao nhiêu thời gian… hoc tieng anh) e.g. It takes me 5 minutes to get to school.e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing:? (ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..)e.g. He prevented us from parking our car here.

9. S + find+ it+ adj to do something:? (thấy … để làm gì…)e.g. I find it very difficult to learn about English.e.g. They found it easy to overcome that problem.10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)e.g. I prefer dog to cat.e.g. I prefer reading books to watching TV.

11. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive:? (thích làm gì hơn làm gì) e.g. She would play games than read books.e.g. I’d rather learn English than learn Biology.

12. To be/get Used to + V-ing:? (quen làm gì) e.g. I am used to eating with chopsticks.

13. Used to + V (infinitive):? (Thường làm gì trong quá khứ và bây giờ không làm nữa)e.g. I used to go fishing with my friend when I was young.e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day.

14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing:? ngạc nhiên về….e.g. I was amazed at his big beautiful villa.

15. To be angry at + N/V-ing:? tức giận về e.g. Her mother was very angry at her bad marks.

16. To be good at/ bad at + N/ V-ing:? giỏi về…/ kém về…e.g. I am good at swimming.e.g. He is very bad at English.

17. by chance = by accident (adv):? tình cờe.g. I met her in Paris by chance last week.

18. to be/get tired of + N/V-ing:? mệt mỏi về…e.g. My mother was tired of doing too much housework everyday.

19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing:? Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì…e.g. She can’t stand laughing at her little dog.

20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing 😕 thích làm gì đó…e.g. My younger sister is fond of playing with her dolls.

21. to be interested in + N/V-ing:? quan tâm đến…e.g. Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays.

22. to waste + time/ money + V-ing:? tốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g. He always wastes time playing computer games each day.e.g. Sometimes, I waste a lot of money buying clothes.

23. To spend + amount of time/ money + V-ing:? dành bao nhiêu thời gian làm gì..e.g. I spend 2 hours reading books a day.e.g. Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year.

24. To spend + amount of time/ money + on + something:? dành thời gian vào việc gì…e.g. My mother often spends 2 hours on housework everyday.e.g. She spent all of her money on clothes.

25. to give up + V-ing/ N:? từ bỏ làm gì/ cái gì…e.g. You should give up smoking as soon as possible.

26. would like/ want/wish + to do something:? thích làm gì…e.g. I would like to go to the cinema with you tonight.

27. have + (something) to + Verb:? có cái gì đó để làme.g. I have many things to do this week.

28. It + be + something/ someone + that/ who:? chính…mà… e.g. It is Tom who got the best marks in my class.e.g. It is the villa that he had to spend a lot of money last year.

29. Had better + V(infinitive):? nên làm gì….e.g. You had better go to see the doctor. 30. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing e.g. I always practise speaking English everyday.

31. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smtVD:? It is difficult for old people to learn English.( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó )

32. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )VD:? We are interested in reading books on history.( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )

33. To be bored with ( Chán làm cái gì )VD:? We are bored with doing the same things everyday.( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại ) – học tiếng anh giao tiếp

34. It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )VD:? It’s the first time we have visited this place.( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )

35. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )VD:? I don’t have enough time to study.( Tôi không có đủ thời gian để học )

36. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )VD:? I’m not rich enough to buy a car.( Tôi không đủ giàu để mua ôtô )

37. too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì )VD:? I’m to young to get married.( Tôi còn quá trẻ để kết hôn )

38. To want smb to do smt = To want to have smt + PII( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )VD:? She wants someone to make her a dress.( Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy frown emoticon She wants to have a dress made.( Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )

39. It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì )VD:? It’s time we went home.( Đã đến lúc tôi phải về nhà

40. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt( Ai không cần thiết phải làm gì ) doesn’t have to do smtVD:? It is not necessary for you to do this exercise.( Bạn không cần phải làm bài tập này )

41. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì )VD:? We are looking forward to going on holiday.( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )

42. To provide smb with st ( Cung cấp cho ai cái gì )VD:? Can you provide us with some books in history?( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không?)

43. To prevent smb from V_ing (Cản trở ai làm gì )To stopVD:? The rain stopped us from going for a walk.( Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo )

44. To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì)VD:? We failed to do this exercise.(Chúng tôi không thể làm bài tập này )

45. To be succeed in V_ing (Thành công trong việc làm cái gì)VD:? We were succeed in passing the exam.(Chúng tôi đã thi đỗ )

46. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của ai)VD:? She borrowed this book from the liblary.( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )

47. To lend smb smt (Cho ai mượn cái gì)VD:? Can you lend me some money?( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )

48. To make smb do smt (Bắt ai làm gì)VD:? The teacher made us do a lot of homework.( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà ) 49. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ.( Đến mức mà )CN + động từ + so + trạng từ 1. The exercise is so difficult that noone can do it.( Bài tập khó đến mức không ai làm được )2. He spoke so quickly that I couldn’t understand him.( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta )

50. CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.VD:? It is such a difficult exercise that noone can do it.( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được )

51. It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì) VD:? It is very kind of you to help me.( Bạn thật tốt vì đã giúp tôi )

52. To find it + tính từ + to do smtVD:? We find it difficult to learn English. ( Chúng tôi thấy học tiếng Anh khó )

53. To make sure of smt ( Bảo đảm điều gì )that + CN + động từVD:? 1. I have to make sure of that information.( Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó )2. You have to make sure that you’ll pass the exam.( Bạn phải bảo đảm là bạn sẽ thi đỗ )

54. It takes ( smb ) + thời gian + to do smt ( Mất ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì)VD:? It took me an hour to do this exercise.( Tôi mất một tiếng để làm bài này )

55. To spend + time / money + on smt ( Dành thời gian / tiền bạc vào cái gìdoing smt làm gì )VD:? We spend a lot of time on TV.watching TV.( Chúng tôi dành nhiều thời gian xem TV )

56. To have no idea of smt = don’t know about smt ( Không biết về cái gì )VD:? I have no idea of this word = I don’t know this word.( TÔI không biết từ này )

57. To advise smb to do smt ( Khuyên ai làm gìnot to do smt không làm gì )VD:? Our teacher advises us to study hard.( Cô giáo khuyên chúng tôi học chăm chỉ )

58. To plan to do smt ( Dự định / có kế hoạch làm gì )intendVD:? We planed to go for a picnic.intended( Chúng tôi dự định đi dã ngoại )

59. To invite smb to do smt ( Mời ai làm gì )VD:? They invited me to go to the cinema.( Họ mời tôi đi xem phim )

60. To offer smb smt ( Mời / đề nghị ai cái gì )VD:? He offered me a job in his company.( Anh ta mời tôi làm việc cho công ty anh ta )

61. To rely on smb ( tin cậy, dựa dẫm vào ai )VD:? You can rely on him.( Bạn có thể tin anh ấy )

62. To keep promise ( Gĩư lời hứa )VD:? He always keeps promises.

63. To be able to do smt = To be capable of + V_ing ( Có khả năng làm gì )VD:? I’m able to speak English = I am capable of speaking English.( Tôi có thể nói tiếng Anh )

64. To be good at ( + V_ing ) smt ( Giỏi ( làm ) cái gì )VD:? I’m good at ( playing ) tennis.( Tôi chơi quần vợt giỏi )

65. To prefer smt to smt ( Thích cái gì hơn cái gì )doing smt to doing smt làm gì hơn làm gìVD:? We prefer spending money than earning money.( Chúng tôi thích tiêu tiền hơn kiếm tiền )

66. To apologize for doing smt ( Xin lỗi ai vì đã làm gì )VD:? I want to apologize for being rude to you. ( Tôi muốn xin lỗi vì đã bất lịch sự với bạn )

67. Had ( ‘d ) better do smt ( Nên làm gì )not do smt ( Không nên làm gì )VD:? 1. You’d better learn hard.( Bạn nên học chăm chỉ )2. You’d better not go out.( Bạn không nên đi ra ngoài )

68. Would ( ‘d ) rather do smt Thà làm gìnot do smt đừng làm gìVD:? I’d rather stay at home.I’d rather not say at home.

69. Would ( ‘d ) rather smb did smt ( Muốn ai làm gì )VD:? I’d rather you ( he / she ) stayed at home today.( Tôi muốn bạn / anh ấy / cô ấy ở nhà tối nay )

70. To suggest smb ( should ) do smt ( Gợi ý ai làm gì )VD:? I suggested she ( should ) buy this house.

71. To suggest doing smt ( Gợi ý làm gì )VD:? I suggested going for a walk.

72. Try to do ( Cố làm gì )VD:? We tried to learn hard.( Chúng tôi đã cố học chăm chỉ )

73. Try doing smt ( Thử làm gì )VD:? We tried cooking this food.( Chúng tôi đã thử nấu món ăn này )

74. To need to do smt ( Cần làm gì )VD:? You need to work harder.( Bạn cần làm việc tích cực hơn )

75. To need doing ( Cần được làm )VD:? This car needs repairing.( Chiếc ôtô này cần được sửa )

76. To remember doing ( Nhớ đã làm gì )VD:? I remember seeing this film.( Tôi nhớ là đã xem bộ phim này )

77. To remember to do ( Nhớ làm gì ) ( chưa làm cái này )VD:? Remember to do your homework.( Hãy nhớ làm bài tập về nhà )

78. To have smt + PII ( Có cái gì được làm )VD: I’m going to have my house repainted.( Tôi sẽ sơn lại nhà người khác sơn, không phải mình sơn lấy frown emoticonTo have smb do smt ( Thuê ai làm gì )VD:? I’m going to have the garage repair my car.= I’m going to have my car repaired.

79. To be busy doing smt ( Bận rộn làm gì )VD:? We are busy preparing for our exam.( Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi )

Phần mềm thi thử tiếng anh B1 online

Đây chính là sự khác biệt mà chỉ có ở trung tâm của chúng tôi. Với đội DEV chuyên nghiệp, trung tâm đã xây dựng thành công phần mềm thi thử chứng chỉ tiếng anh B1 online trực tuyến. Chỉ với chiếc laptop hay điện thoại cầm tay có kết nối mạng internet. Các bạn đã có thể trải nghiệm và thi thử bài test tiếng anh B1 rồi.

Với bài thi thử cấu trúc thi giống hệt với các bài thi thật. Các bạn có thể kiểm tra kiến thức của mình đã luyện đến mức nào. Kết thúc bài thi chúng tôi có thông báo bạn thi đỗ hay trượt. Có phần kiểm tra đáp án cụ thể cho từng câu hỏi. Dựa vào đó để mà xem bạn làm sai ở đâu thiếu ở đâu đấy ạ.

>> Click ngay thi thử tiếng anh B1 online miễn phí 100%

Như vậy là chúng tôi mới chia sẻ thông tin về tài liệu ôn thi chứng chỉ tiếng anh b1

Nếu như bạn còn bất cứ câu hỏi hay thắc mắc nào hãy báo ngay với chúng tôi để được giải đáp

Hotline: 0976.804.825 – 0986.610.935

Website thông tin: https://chungchianhtin.net/

>> Ưu đãi lệ phí làm chứng chỉ tiếng anh tin học của Bộ Giáo Dục chỉ còn 599K/hồ sơ

097.233.2426